- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
phù rể; chứng nhân phía chú rể
Anh ấy sẽ là phù rể của tôi.
phù rể; chứng nhân phía chú rể
Anh ấy sẽ là phù rể của tôi.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
phù rể; chứng nhân phía chú rể
phù rể; chứng nhân phía chú rể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.