- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
đơn nam (quần vợt, cầu lông v.v.)
Anh ấy đã giành chức vô địch đơn nam.
đơn nam (quần vợt, cầu lông v.v.)
Anh ấy đã giành chức vô địch đơn nam.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn nam (quần vợt, cầu lông v.v.)
đơn nam (quần vợt, cầu lông v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.