- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
ngắm cảnh đẹp; du lãm thắng cảnh
Anh ấy đã tham gia trận đấu đôi nam.
ngắm cảnh đẹp; du lãm thắng cảnh
Anh ấy đã tham gia trận đấu đôi nam.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
ngắm cảnh đẹp; du lãm thắng cảnh
ngắm cảnh đẹp; du lãm thắng cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.