- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam nữ; đàn ông và đàn bà
中男性和女性nánxìng hé nǚxìng
Bình đẳng nam nữ rất quan trọng.
hai giới tính; nam và nữ; lưỡng tính
中男性和女性两种人nánxìng hé nǚxìng liǎng zhǒng rén
nam nữ; đàn ông và đàn bà
中男性和女性nánxìng hé nǚxìng
Bình đẳng nam nữ rất quan trọng.
hai giới tính; nam và nữ; lưỡng tính
中男性和女性两种人nánxìng hé nǚxìng liǎng zhǒng rén
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nam nữ; đàn ông và đàn bà
nam nữ; đàn ông và đàn bà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.