- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
(lóng) chàng trai nữ tính; (lóng) nam nữ
Anh ấy là một femboy.
(lóng) chàng trai nữ tính; (lóng) nam nữ
Anh ấy là một femboy.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
(lóng) chàng trai nữ tính; (lóng) nam nữ
(lóng) chàng trai nữ tính; (lóng) nam nữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.