- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nhiếp ảnh gia; quay phim; người chụp ảnh
Em bé trai này rất đáng yêu.
nhiếp ảnh gia; quay phim; người chụp ảnh
Em bé trai này rất đáng yêu.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nhiếp ảnh gia; quay phim; người chụp ảnh
nhiếp ảnh gia; quay phim; người chụp ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.