- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam tính; khí phách nam tính
Anh ấy rất nam tính.
nam tính; nam nhân khí phái; nam tính cương nghị
nam tính; khí phách nam tính
Anh ấy rất nam tính.
nam tính; nam nhân khí phái; nam tính cương nghị
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nam tính; khí phách nam tính
nam tính; khí phách nam tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.