- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
gian hàng; quầy hàng; bày ra
Nhà máy của chúng tôi có rất nhiều công nhân nam.
gian hàng; quầy hàng; bày ra
Nhà máy của chúng tôi có rất nhiều công nhân nam.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
gian hàng; quầy hàng; bày ra
gian hàng; quầy hàng; bày ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.