- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
phù thủy nam; ác ông phù thủy
Phù thủy nam biết phép thuật.
phù thủy nam; ác ông phù thủy
Phù thủy nam biết phép thuật.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
phù thủy nam; ác ông phù thủy
phù thủy nam; ác ông phù thủy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.