- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nắm giữ; độc chiếm; giành lấy
Anh ấy là một nam hộ lý.
nắm giữ; độc chiếm; giành lấy
Anh ấy là một nam hộ lý.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
nắm giữ; độc chiếm; giành lấy
nắm giữ; độc chiếm; giành lấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.