- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
phía nam; phía chú rể; phe người chồng
Nhà trai sẽ chuẩn bị sính lễ.
phía nam; phía chú rể; phe người chồng
Nhà trai sẽ chuẩn bị sính lễ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
phía nam; phía chú rể; phe người chồng
phía nam; phía chú rể; phe người chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.