- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam thần; đàn ông lý tưởng; anh chàng hoàn hảo
Anh ấy là nam thần của tôi.
nam thần; đẹp trai lý tưởng
nam thần; đàn ông lý tưởng
nam thần; đàn ông lý tưởng; anh chàng hoàn hảo
Anh ấy là nam thần của tôi.
nam thần; đẹp trai lý tưởng
nam thần; đàn ông lý tưởng
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
nam thần; đàn ông lý tưởng; anh chàng hoàn hảo
nam thần; đàn ông lý tưởng; anh chàng hoàn hảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.