- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
bạn trai; người yêu (lóng)
Bạn trai của tôi rất đẹp trai.
bạn trai; người yêu (lóng)
Bạn trai của tôi rất đẹp trai.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
bạn trai; người yêu (lóng)
bạn trai; người yêu (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.