- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
quản gia nam; người hầu
Anh ấy là một quản gia.
quản gia nam; người quản gia nam
người giúp việc nhà; bảo mẫu; vú em
Anh ấy là một quản gia nam.
quản gia nam; người hầu
Anh ấy là một quản gia.
quản gia nam; người quản gia nam
người giúp việc nhà; bảo mẫu; vú em
Anh ấy là một quản gia nam.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
quản gia nam; người hầu
quản gia nam; người hầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.