- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam phong; đực phong
Nam phong rất phổ biến ở Trung Quốc cổ đại.
nam phong; đàn ông yêu đàn ông
Nam phong tồn tại trong xã hội cổ đại.
nam phong; đực phong
Nam phong rất phổ biến ở Trung Quốc cổ đại.
nam phong; đàn ông yêu đàn ông
Nam phong tồn tại trong xã hội cổ đại.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
nam phong; đực phong
nam phong; đực phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.