- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
cọ vẽ; bàn chải
Tôi cần một cây cọ vẽ.
cọ vẽ; bàn chải
Tôi cần một cây cọ vẽ.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
cọ vẽ; bàn chải
cọ vẽ; bàn chải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.