- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
phòng vẽ; xưởng vẽ
Cô ấy có một phòng vẽ của riêng mình.
tấn công vào vị trí kiên cố; công kiên
phòng vẽ; xưởng vẽ
Cô ấy có một phòng vẽ của riêng mình.
tấn công vào vị trí kiên cố; công kiên
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng vẽ; xưởng vẽ
phòng vẽ; xưởng vẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.