- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
hình vẽ da; da vẽ; da giả (da quỷ quái biến thành người đẹp)
Họa Bì là một câu chuyện cổ của Trung Quốc.
hình vẽ da; da vẽ; da giả (da quỷ quái biến thành người đẹp)
Họa Bì là một câu chuyện cổ của Trung Quốc.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
hình vẽ da; da vẽ; da giả (da quỷ quái biến thành người đẹp)
hình vẽ da; da vẽ; da giả (da quỷ quái biến thành người đẹp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.