- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
vẽ lông mày; trang điểm lông mày
Cô ấy kẻ lông mày mỗi sáng.
(văn) đánh chiếm; tấn công và chiếm giữ
Hoạ mi là một loài chim rất đẹp.
vẽ lông mày; trang điểm lông mày
Cô ấy kẻ lông mày mỗi sáng.
(văn) đánh chiếm; tấn công và chiếm giữ
Hoạ mi là một loài chim rất đẹp.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
vẽ lông mày; trang điểm lông mày
vẽ lông mày; trang điểm lông mày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.