- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
phong cách hội hoạ; phong cách tranh vẽ
Tôi thích phong cách vẽ này.
phong cách hội hoạ; phong cách tranh vẽ
Tôi thích phong cách vẽ này.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong cách hội hoạ; phong cách tranh vẽ
phong cách hội hoạ; phong cách tranh vẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.