- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nói hết những gì muốn nói; bày tỏ quan điểm thẳng thắn [thành ngữ]
Mời mọi người cứ tự nhiên phát biểu.
nói hết những gì mình muốn; thỏa lòng bày tỏ [thành ngữ]
Mời mọi người thoải mái phát biểu.
nói hết những gì muốn nói; bày tỏ quan điểm thẳng thắn [thành ngữ]
Mời mọi người cứ tự nhiên phát biểu.
nói hết những gì mình muốn; thỏa lòng bày tỏ [thành ngữ]
Mời mọi người thoải mái phát biểu.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nói hết những gì muốn nói; bày tỏ quan điểm thẳng thắn [thành ngữ]
nói hết những gì muốn nói; bày tỏ quan điểm thẳng thắn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.