- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
nằm giữa; đứng giữa(kế thừa)
Cái này nằm giữa hai thứ đó.
nằm giữa; đứng giữa(kế thừa)
Cái này nằm giữa hai thứ đó.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
nằm giữa; đứng giữa
nằm giữa; đứng giữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.