- 糹mịch(sợi tơ)
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
nhát nhát; sợ sệt; không dám; ấp úp
Anh ấy luôn rụt rè.
sợ hãi co rúc; nhát nhét [thành ngữ]
nhát nhát; sợ sệt; không dám; ấp úp
Anh ấy luôn rụt rè.
sợ hãi co rúc; nhát nhét [thành ngữ]
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
nhát nhát; sợ sệt; không dám; ấp úp
nhát nhát; sợ sệt; không dám; ấp úp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.