- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
sợ khó khăn; sợ gặp khó
Chúng ta đừng sợ khó.
sợ khó khăn; sợ gặp khó
Chúng ta đừng sợ khó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
sợ khó khăn; sợ gặp khó
sợ khó khăn; sợ gặp khó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.