- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
mệt mỏi; kiệt sức
Anh ấy được giữ lại làm quản lý.
mệt mỏi; kiệt sức
Anh ấy được giữ lại làm quản lý.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
mệt mỏi; kiệt sức
mệt mỏi; kiệt sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.