- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
dùng sau tên người nhận (trên phong bì); kính chuyển
Câu chuyện này được lưu truyền đến tận ngày nay.
lưu truyền; truyền lại (cho đời sau)
Câu chuyện này được lưu truyền đến tận ngày nay.
dùng sau tên người nhận (trên phong bì); kính chuyển
Câu chuyện này được lưu truyền đến tận ngày nay.
lưu truyền; truyền lại (cho đời sau)
Câu chuyện này được lưu truyền đến tận ngày nay.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
dùng sau tên người nhận (trên phong bì); kính chuyển
dùng sau tên người nhận (trên phong bì); kính chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.