- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
lưu giữ; cất giữ
Anh ấy luôn để lại cho mình một đường lui.
lưu giữ; cất giữ
Anh ấy luôn để lại cho mình một đường lui.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
lưu giữ; cất giữ
lưu giữ; cất giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.