- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
ở lại chăm sóc; canh giữ
Anh ấy ở nhà trông nom.
ở lại chăm sóc; canh giữ
Anh ấy ở nhà trông nom.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
ở lại chăm sóc; canh giữ
ở lại chăm sóc; canh giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.