- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
giải nghệ; rút lui khỏi nghề (thường chỉ dân xã hội đen, gái mại dâm, v.v.)
Xin hãy giữ lại một mẫu lưu.
giữ mẫu; lưu mẫu
Sản phẩm này cần phải lưu mẫu.
giải nghệ; rút lui khỏi nghề (thường chỉ dân xã hội đen, gái mại dâm, v.v.)
Xin hãy giữ lại một mẫu lưu.
giữ mẫu; lưu mẫu
Sản phẩm này cần phải lưu mẫu.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
giải nghệ; rút lui khỏi nghề (thường chỉ dân xã hội đen, gái mại dâm, v.v.)
giải nghệ; rút lui khỏi nghề (thường chỉ dân xã hội đen, gái mại dâm, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.