- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
ở lại lớp; học lại lớp
Anh ấy phải lưu ban vì thành tích học tập không tốt.
ở lại lớp; học lại lớp
Anh ấy phải lưu ban vì thành tích học tập không tốt.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
ở lại lớp; học lại lớp
ở lại lớp; học lại lớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.