- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
quả sầu riêng(kế thừa)
Tôi thích ăn sầu riêng.
quả sầu riêng(kế thừa)
Tôi thích ăn sầu riêng.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
quả sầu riêng
quả sầu riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.