- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
chim cư trú; chim không di cư
Chim định cư không di cư.
chim cư trú; chim không di cư
Chim định cư không di cư.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim cư trú; chim không di cư
chim cư trú; chim không di cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.