- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
được viết tắt thành; được lược bớt thành
thay đổi lời nói; rút lại lời; đổi giọng
Anh ấy suy nghĩ một chút.
được viết tắt thành; được lược bớt thành
thay đổi lời nói; rút lại lời; đổi giọng
Anh ấy suy nghĩ một chút.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
được viết tắt thành; được lược bớt thành
được viết tắt thành; được lược bớt thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.