- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
chuyển ngành; đổi chuyên ngành
“Liên Hợp Quốc” là từ viết tắt của “Liên Hợp Quốc gia”.
chuyển ngành; đổi chuyên ngành
“Liên Hợp Quốc” là từ viết tắt của “Liên Hợp Quốc gia”.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
chuyển ngành; đổi chuyên ngành
chuyển ngành; đổi chuyên ngành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.