- 米mễ(hạt gạo, hạt giống)
- 田điền(ruộng, đồng ruộng)
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
số hiệu; số thứ tự
Số hiệu này là bí mật.
số hiệu; số thứ tự
Số hiệu này là bí mật.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số hiệu; số thứ tự
số hiệu; số thứ tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.