- 米mễ(hạt gạo, hạt giống)
- 田điền(ruộng, đồng ruộng)
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
chuyển nghề; đổi nghề
Phiên khách là cách gọi người nước ngoài thời xưa.
thay đổi hoàn toàn; biến đổi diện mạo
Anh ấy là một Hoa kiều.
chuyển nghề; đổi nghề
Phiên khách là cách gọi người nước ngoài thời xưa.
thay đổi hoàn toàn; biến đổi diện mạo
Anh ấy là một Hoa kiều.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
chuyển nghề; đổi nghề
chuyển nghề; đổi nghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.