- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
em dị hình; trẻ dị tật
Trẻ dị tật cần được chăm sóc đặc biệt.
phim truyện; phim điện ảnh hư cấu
em dị hình; trẻ dị tật
Trẻ dị tật cần được chăm sóc đặc biệt.
phim truyện; phim điện ảnh hư cấu
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
em dị hình; trẻ dị tật
em dị hình; trẻ dị tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.