- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
bỏ bê chức trách; không tận tụy
Anh ấy bị sa thải vì lơ là nhiệm vụ.
bỏ bê chức trách; không tận tụy
Anh ấy bị sa thải vì lơ là nhiệm vụ.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
bỏ bê chức trách; không tận tụy
bỏ bê chức trách; không tận tụy