- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
tổn hại quốc gia, gây tai họa cho nhân dân [thành ngữ]
Hành vi này là làm hại đất nước và dân chúng.
tổn hại quốc gia, gây tai họa cho nhân dân [thành ngữ]
Hành vi này là làm hại đất nước và dân chúng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
tổn hại quốc gia, gây tai họa cho nhân dân [thành ngữ]
tổn hại quốc gia, gây tai họa cho nhân dân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.