- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
giáo lý; giáo điều (tôn giáo)
Virus học là một môn khoa học.
giáo lý; giáo điều (tôn giáo)
Virus học là một môn khoa học.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
giáo lý; giáo điều (tôn giáo)
giáo lý; giáo điều (tôn giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.