- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
huấn luyện viên thể thao
Ông ấy là một nhà bệnh lý học nổi tiếng.
huấn luyện viên thể thao
Ông ấy là một nhà bệnh lý học nổi tiếng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
huấn luyện viên thể thao
huấn luyện viên thể thao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.