co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng
Chân anh ấy bị chuột rút rồi.
co giật; (khẩu) hành động điên rồ; dở chứng
Toàn thân anh ấy bị co giật.
phơi lộ rủi ro; rủi ro tiếp xúc (tài chính); miệng rộng; miệng hở (của vật chứa)
co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng
Chân anh ấy bị chuột rút rồi.
co giật; (khẩu) hành động điên rồ; dở chứng
Toàn thân anh ấy bị co giật.
phơi lộ rủi ro; rủi ro tiếp xúc (tài chính); miệng rộng; miệng hở (của vật chứa)
co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng
co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cơ bắp của anh ấy bị co thắt.
miệng mở rộng; (nói) thoải mái, không e dè
Chân anh ấy bị co giật.
Cơ bắp của anh ấy bị co thắt.
miệng mở rộng; (nói) thoải mái, không e dè
Chân anh ấy bị co giật.