- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
Đây là suy nghĩ viển vông của bạn.
mộng tưởng vô căn cứ; ước mơ hoang tưởng [thành ngữ]
Bạn đang ảo tưởng!
si tình ảo tưởng; mộng tưởng vô căn cứ [thành ngữ]
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
Đây là suy nghĩ viển vông của bạn.
mộng tưởng vô căn cứ; ước mơ hoang tưởng [thành ngữ]
Bạn đang ảo tưởng!
si tình ảo tưởng; mộng tưởng vô căn cứ [thành ngữ]
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn đừng có mơ mộng hão huyền nữa.
Bạn đừng có mơ mộng hão huyền nữa.