- 門môn(cánh cửa)
- 才tài(tài năng, mới vừa)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
Bệnh ứ đọng nước tiểu là một bệnh về hệ tiết niệu.
gõ lưng; đấm lưng (kiểu massage)
Chứng bí tiểu là một bệnh danh trong Đông y.
ứ đái; tiểu không ra (y)
bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
Bệnh ứ đọng nước tiểu là một bệnh về hệ tiết niệu.
gõ lưng; đấm lưng (kiểu massage)
Chứng bí tiểu là một bệnh danh trong Đông y.
ứ đái; tiểu không ra (y)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy bị bí tiểu.
Anh ấy bị bí tiểu.