- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
xe đạp địa hình; xe đạp leo núi
Tôi thích đi xe đạp leo núi.
xe đạp địa hình; xe đạp leo núi
Tôi thích đi xe đạp leo núi.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe đạp địa hình; xe đạp leo núi
xe đạp địa hình; xe đạp leo núi