- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
triệu tấn
Con tàu này có tải trọng một triệu tấn.
triệu tấn
Nhà máy này sản xuất một triệu tấn thép mỗi năm.
triệu tấn
Con tàu này có tải trọng một triệu tấn.
triệu tấn
Nhà máy này sản xuất một triệu tấn thép mỗi năm.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
triệu tấn
triệu tấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.