- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
giàu sang phú quý [thành ngữ]
中资产达到百万元的非常富有的人zīchǎn dádào bǎi wàn yuán de fēicháng fùyǒu de rén
Anh ấy là một triệu phú.
giàu sang phú quý [thành ngữ]
中资产达到百万元的非常富有的人zīchǎn dádào bǎi wàn yuán de fēicháng fùyǒu de rén
Anh ấy là một triệu phú.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
giàu sang phú quý [thành ngữ]
giàu sang phú quý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.