- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
mọi việc đều bỏ запущ; hoang tàn đó [thành ngữ]
Anh ấy bệnh nặng không dậy nổi, mọi việc đều bỏ bê.
mọi việc đều bỏ запущ; hoang tàn đó [thành ngữ]
Anh ấy bệnh nặng không dậy nổi, mọi việc đều bỏ bê.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.
mọi việc đều bỏ запущ; hoang tàn đó [thành ngữ]
mọi việc đều bỏ запущ; hoang tàn đó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.