- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
hộp khí tượng; trạm đo khí tượng
Trong trạm khí tượng có một cái lều Stevenson.
thùng đo nhiệt độ; màn lá sáng
Hộp che nhiệt kế dùng để bảo vệ nhiệt kế.
hộp che chắn đo khí tượng; tủ thông gió
hộp khí tượng; trạm đo khí tượng
Trong trạm khí tượng có một cái lều Stevenson.
thùng đo nhiệt độ; màn lá sáng
Hộp che nhiệt kế dùng để bảo vệ nhiệt kế.
hộp che chắn đo khí tượng; tủ thông gió
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
hộp khí tượng; trạm đo khí tượng
hộp khí tượng; trạm đo khí tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hộp bách diệp dùng để bảo vệ các thiết bị khí tượng.
Hộp bách diệp dùng để bảo vệ các thiết bị khí tượng.