- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
nghe mấy lần cũng không chán; nghe trăm lần vẫn thích [thành ngữ]
Bài hát này tôi nghe mãi không chán.
nghe mấy lần cũng không chán; nghe trăm lần vẫn thích [thành ngữ]
Bài hát này tôi nghe mãi không chán.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nghe mấy lần cũng không chán; nghe trăm lần vẫn thích [thành ngữ]
nghe mấy lần cũng không chán; nghe trăm lần vẫn thích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.